Phụ lục 02 MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
|
Phụ lục 02
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2016 /TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 quy định công tác y tế trường học của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Tên trường…..................………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập –Tự do-Hạnh phúc |
……………,ngày……..tháng…….năm 20....
BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
I. Thông tin chung
1. Tổng số học sinh:……………….. Tổng số giáo viên………………..
2. Tổng số lớp học…………………
3. Ban chăm sóc sức khỏe học sinh: Có 1 Không 1
4. Kế hoạch YTTH được phê duyệt: Có 1 Không 1
5. Kinh phí thực hiện:..........................................đồng
II. Hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh
2.1. Phát hiện các dấu hiệu bất thường và yếu tố nguy cơ về sức khỏe
|
TT |
Nguy cơ sức khỏe |
Tổng số phát hiện |
Xử trí, chuyển tuyến |
Tỷ lệ % |
|
|
Suy dinh dưỡng |
|
|
|
|
|
Thừa cân, béo phì |
|
|
|
|
|
Bệnh răng miệng |
|
|
|
|
|
Bệnh về mắt |
|
|
|
|
|
Tim mạch |
|
|
|
|
|
Hô hấp |
|
|
|
|
|
Tâm thần- thần kinh |
|
|
|
|
|
Bệnh cơ xương khớp |
|
|
|
|
|
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
* Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số phát hiện
Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………
2.2. Khám, điều trị các bệnh theo chuyên khoa
|
TT |
Tên chuyên khoa |
Tổng số khám |
Tổng số mắc |
Tổng số được điều trị |
Tỷ lệ % |
|
|
Nhi khoa/nội khoa |
|
|
|
|
|
|
Mắt |
|
|
|
|
|
|
Tai-Mũi-Họng |
|
|
|
|
|
|
Răng- Hàm- Mặt |
|
|
|
|
|
|
Cơ xương khớp |
|
|
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
|
|
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
* Tỷ lệ %= Tổng số được điều trị x 100/ Tổng số mắc
Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………
2.3. Tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm
|
TT |
Tên dịch bệnh |
Tổng số mắc |
Số tử vong |
Ghi chú |
|
|
Tiêu chảy |
|
|
|
|
|
Tay chân miệng |
|
|
|
|
|
Sởi |
|
|
|
|
|
Quai bị |
|
|
|
|
|
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.4. Sơ cứu, cấp cứu tai nạn thương tích
|
TT |
Loại tai nạn thương tích |
Tổng số mắc |
Xử trí, chuyển tuyến |
Tỷ lệ % |
|
|
Trượt, ngã |
|
|
|
|
|
Bỏng |
|
|
|
|
|
Đuối nước |
|
|
|
|
|
Điện giật |
|
|
|
|
|
Súc vật cắn |
|
|
|
|
|
Ngộ độc |
|
|
|
|
|
Hóc dị vật |
|
|
|
|
|
Cắt vào tay chân |
|
|
|
|
|
Bị đánh |
|
|
|
|
|
Tai nạn giao thông |
|
|
|
|
|
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
* Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số mắc
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.5. Hoạt động tư vấn sức khỏe
|
TT |
Nội dung tư vấn |
Tổng số đối tượng nguy cơ |
Số học sinh được tư vấn |
Tỷ lệ % |
|
|
Dinh dưỡng hợp lý |
|
|
|
|
|
Hoạt động thể lực |
|
|
|
|
|
Tâm sinh lý |
|
|
|
|
|
Phòng chống bệnh tật |
|
|
|
|
|
Phòng chống bệnh tật học đường |
|
|
|
|
|
Sức khỏe tâm thần |
|
|
|
|
|
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
* Tỷ lệ %= Số người được tư vấn x 100/ Tổng số đối tượng nguy cơ
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.5. Tổ chức bữa ăn học đường
- Trường có tổ chức ăn bán trú/nội trú: Có 1 không 1
- Xây dựng thực đơn bảo đảm dinh dưỡng hợp lý: Có 1 không 1
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.6. Tiêm chủng phòng bệnh trong các chiến dịch tại trường
|
TT |
Loại vắcxin |
Tổng số học sinh |
Số học sinh được tiêm |
Tỷ lệ % |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
* Tỷ lệ %= Số học sinh được tiêm chủng đầy đủ x 100/ Tổng số học sinh
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.7. Quản lý sổ theo dõi sức khỏe học sinh
- Tổng số học sinh có sổ theo dõi sức khỏe: ............................
- Số sổ theo dõi sức khỏe học sinh và sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh được cập nhật thông tin thường xuyên về sức khỏe:............................ tỷ lệ %.................
- Tổng số HS được thông báo về tình trạng SK cho gia đình/người giám hộ...................
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.8. Kết quả chủ động triển khai các biện pháp vệ sinh phòng bệnh
|
TT |
Nội dung |
Số lượt |
Ghi chú |
|
1 |
Tổng vệ sinh trường lớp |
|
|
|
2 |
Phun hóa chất diệt côn trùng |
|
|
|
3 |
Vệ sinh khử trùng đồ chơi, đồ dùng học tập |
|
|
|
4 |
Vệ sinh nhà ăn, nhà bếp |
|
|
|
5 |
Vệ sinh nguồn nước |
|
|
|
6 |
Thu gom, xử lý rác thải |
|
|
|
7 |
Khác (ghi rõ) |
|
|
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
2.9. Triển khai các chương trình y tế và phong trào vệ sinh phòng bệnh
|
TT |
Nội dung |
Có |
Không |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng chống HIV/AIDS |
|
|
|
|
2 |
Phòng chống tai nạn thương tích |
|
|
|
|
3 |
Phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm |
|
|
|
|
4 |
Phòng chống suy dinh dưỡng |
|
|
|
|
5 |
An toàn thực phẩm |
|
|
|
|
6 |
Phòng chống thuốc lá |
|
|
|
|
7 |
Phòng chống rượu bia |
|
|
|
|
8 |
Xây dựng Trường học nâng cao sức khỏe |
|
|
|
|
9 |
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………
2.10. Báo cáo kết quả kinh phí dành cho công tác y tế trường học
|
TT |
Nội dung |
Số tiền |
Ghi chú |
|
|
1 |
Tổng số kinh phí |
|
|
|
|
2 |
Nguồn NSNN |
|
|
|
|
3 |
Nguồn bảo hiểm y tế học sinh |
|
|
|
|
4 |
Nguồn kinh phí khác |
|
|
|
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
III. Hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe
3.1. Biên soạn tài liệu, nội dung truyền thông phù hợp với tình hình dịch bệnh của địa phương: Có 1 Không 1
3.2. Có góc truyền thông giáo dục sức khỏe: Có 1 Không 1
3.3. Tổ chức truyền thông, giáo dục sức khỏe
|
TT |
Nội dung |
Số lượt |
Số người |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng chống dịch, bệnh truyền nhiễm |
|
|
|
|
2 |
Phòng chống ngộ độc thực phẩm |
|
|
|
|
3 |
Dinh dưỡng hợp lý |
|
|
|
|
4 |
Hoạt động thể lực nâng cao sức khỏe |
|
|
|
|
5 |
Phòng chống tác hại thuốc lá |
|
|
|
|
6 |
Phòng chống tác hại rượu bia |
|
|
|
|
7 |
Phòng chống bệnh, tật học đường |
|
|
|
|
8 |
Chăm sóc răng miệng |
|
|
|
|
9 |
Phòng chống các bệnh về mắt |
|
|
|
|
10 |
Phòng chống tai nạn thương tích |
|
|
|
|
11 |
Khác (ghi rõ) |
|
|
|
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
IV. Bảo đảm điều kiện chăm sóc sức khỏe
|
TT |
Nội dung |
Có |
Không |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng y tế trường học |
|
|
|
|
2 |
Phòng y tế có đủ điều kiện chăm sóc SK học sinh |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên y tế trường học |
|
|
|
|
4 |
Có sổ khám bệnh |
|
|
|
|
5 |
Có sổ theo dõi sức khỏe học sinh |
|
|
|
|
6 |
Có sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh |
|
|
|
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
V. Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định
|
TT |
Nội dung |
Đạt |
Không đạt |
Ghi chú |
|
1 |
Điều kiện về phòng học |
|
|
|
|
2 |
Điều kiện về bàn ghế |
|
|
|
|
3 |
Điều kiện về bảng phòng học |
|
|
|
|
4 |
Điều kiện về chiếu sáng |
|
|
|
|
5 |
Điều kiện về thiết bị, đồ chơi trẻ em |
|
|
|
|
6 |
Điều kiện về nước ăn uống |
|
|
|
|
7 |
Điều kiện về nước sinh hoạt |
|
|
|
|
8 |
Điều kiện về công trình vệ sinh |
|
|
|
|
9 |
Điều kiện về thu gom, xử lý chất thải |
|
|
|
|
10 |
Điều kiện về an toàn thực phẩm |
|
|
|
Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………
VI. Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng
|
TT |
Nội dung |
Có |
Không |
Ghi chú |
|
1 |
Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân công trách nhiệm cụ thể cho các thành viên và tổ chức họp tối thiểu 01 lần/học kỳ |
|
|
|
|
2 |
Có các quy định để thực hiện các chính sách, chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh |
|
|
|
|
3 |
Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô giáo với học sinh và học sinh với học sinh |
|
|
|
|
4 |
Xây dựng mối liên hệ giữa nhà trường với gia đình và cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe học sinh để giúp đỡ, hỗ trợ |
|
|
|
Nhận xét:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
VII. Đánh giá công tác y tế trường học
- Tự đánh giá kết quả thực hiện công tác y tế trường học theo mẫu quy định tại Thông tư liên tịch số /TTLT-BYT-BGDĐT ngày tháng 5 năm 2016: Có 1 Không 1
Tổng điểm: điểm
Xếp loại: Tốt 1 Khá 1 Trung bình 1 Không đạt 1
- Đánh giá của cơ quan quản lý : Có 1 Không 1
Tổng điểm: điểm
Xếp loại: Tốt 1 Khá 1 Trung bình 1 Không đạt 1
Nhận xét chung:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
Kiến nghị:
…………………………..…………………………………………..……………………………………
…………………………..…………………………………………..……………………………………
|
Lãnh đạo nhà trường (Ký tên đóng dấu)
|
Ngày……tháng…….năm 201.. Người báo cáo (Ký ghi rõ họ tên) |
Hàn Ái Hằng @ 19:25 09/09/2016
Số lượt xem: 5408
- MẪU 02. SỔ THEO DÕI TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE HỌC SINH (09/09/16)
- PHỤ LỤC MẪU SỐ 01. SỔ THEO DÕI SK HỌC SINH (09/09/16)
- THÔNG TƯ LIÊN TỊCH QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC ( số 13/2016) (09/09/16)
- Số: 700 /PGDĐT-CM (25/03/14)
- Số: 313 /PGD&ĐT-CM (25/03/14)
