Ảnh ngẫu nhiên

Received_1224752634335235.jpeg Received_1224752507668581.jpeg FB_IMG_1507206356721.jpg FB_IMG_1507170311770.jpg FB_IMG_1507170299139.jpg FB_IMG_1507170290682.jpg 20170920_074117_1.jpg 1484649567656.jpg IMG_20161223_023759.jpg 1.jpg L10965497_622309794579525_1212142908_n_1.jpg L12321339_1736962226535382_8105666200499143696_n1.jpg L12670833_1736945536537051_3144876612024044465_n.jpg L.jpg L12321339_1736962226535382_8105666200499143696_n.jpg L10979293_622309787912859_1762678082_n.jpg L10965570_622309797912858_1062594210_n.jpg 126.jpg L10965497_622309794579525_1212142908_n.jpg L10965497_622309794579525_1212142908_n_1.jpg

LỜI HAY Ý ĐẸP

""
..

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN NÓNG MỖI NGÀY

    TỔ QUỐC TÔI

    TRA TỪ ĐIỂN: ANH - VIỆT, VIỆT - ANH

    Nhập từ cần tra:

    TRUYỆN CƯỜI

    Gốc > Bài viết > Văn bản pháp quy > Văn bản Phòng GD & ĐT >

    Phụ lục 02 MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC

    Khổ giấy A4 (21cm x 29,7cm)

     

    Phụ lục 02

    MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC

    (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2016 /TTLT-BYT-BGDĐT  ngày 12 tháng 5 năm 2016 quy định công tác y tế trường học của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

    Tên trường…..................………

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập –Tự do-Hạnh phúc

     

    ……………,ngày……..tháng…….năm 20....

     

    BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC

     
       

     

     

    I. Thông tin chung

    1. Tổng số học sinh:………………..      Tổng số giáo viên………………..

    2. Tổng số lớp học…………………

    3. Ban chăm sóc sức khỏe học sinh:                   Có  1            Không    1

    4. Kế hoạch YTTH được phê duyệt:                   Có  1            Không    1

    5. Kinh phí thực hiện:..........................................đồng

    II. Hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh

    2.1. Phát hiện các dấu hiệu bất thường và yếu tố nguy cơ về sức khỏe

    TT

    Nguy cơ sức khỏe

    Tổng số phát hiện

    Xử trí,

    chuyển tuyến

    Tỷ lệ %

    1.  

    Suy dinh dưỡng

     

     

     

    1.  

    Thừa cân, béo phì

     

     

     

    1.  

    Bệnh răng miệng

     

     

     

    1.  

    Bệnh về mắt

     

     

     

    1.  

    Tim mạch

     

     

     

    1.  

    Hô hấp

     

     

     

    1.  

    Tâm thần- thần kinh

     

     

     

    1.  

    Bệnh cơ xương khớp

     

     

     

    1.  

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

    1.  

    ..........

     

     

     

    Cộng

     

     

     

    * Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số phát hiện

    Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………

    2.2. Khám, điều trị các bệnh theo chuyên khoa

    TT

    Tên chuyên khoa

    Tổng số khám

    Tổng số mắc

    Tổng số được điều trị

    Tỷ lệ %

    1.  

    Nhi khoa/nội khoa

     

     

     

     

    1.  

    Mắt

     

     

     

     

    1.  

    Tai-Mũi-Họng

     

     

     

     

    1.  

    Răng- Hàm- Mặt

     

     

     

     

    1.  

    Cơ xương khớp

     

     

     

     

    1.  

    Tâm thần

     

     

     

     

    1.  

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

     

    1.  

    ..........

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

     

    * Tỷ lệ %= Tổng số được điều trị x 100/ Tổng số mắc

    Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………

    2.3. Tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm

    TT

    Tên dịch bệnh

    Tổng số mắc

     Số tử vong

    Ghi chú

    1.  

    Tiêu chảy

     

     

     

    1.  

    Tay chân miệng

     

     

     

    1.  

    Sởi

     

     

     

    1.  

    Quai bị

     

     

     

    1.  

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

    1.  

    ..........

     

     

     

    Cộng

     

     

     

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.4. Sơ cứu, cấp cứu tai nạn thương tích

    TT

    Loại tai nạn thương tích

    Tổng

    số mắc

    Xử trí,

    chuyển tuyến

    Tỷ lệ %

    1.  

    Trượt, ngã

     

     

     

    1.  

    Bỏng

     

     

     

    1.  

    Đuối nước

     

     

     

    1.  

    Điện giật

     

     

     

    1.  

    Súc vật cắn

     

     

     

    1.  

    Ngộ độc

     

     

     

    1.  

    Hóc dị vật

     

     

     

    1.  

    Cắt vào tay chân

     

     

     

    1.  

    Bị đánh

     

     

     

    1.  

    Tai nạn giao thông

     

     

     

    1.  

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

    1.  

    ..........

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

    * Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số mắc

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.5. Hoạt động tư vấn sức khỏe

    TT

    Nội dung tư vấn

    Tổng số

    đối tượng nguy cơ

    Số học sinh 

    được

    tư vấn

    Tỷ lệ %

    1.  

    Dinh dưỡng hợp lý

     

     

     

    1.  

    Hoạt động thể lực

     

     

     

    1.  

    Tâm sinh lý

     

     

     

    1.  

    Phòng chống bệnh tật

     

     

     

    1.  

    Phòng chống bệnh tật học đường

     

     

     

    1.  

    Sức khỏe tâm thần

     

     

     

    1.  

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

    1.  

    ..........

     

     

     

    * Tỷ lệ %= Số người được tư vấn x 100/ Tổng số đối tượng nguy cơ

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.5. Tổ chức bữa ăn học đường

    - Trường có tổ chức ăn bán trú/nội trú:                              Có  1        không    1

    - Xây dựng thực đơn bảo đảm dinh dưỡng hợp lý:            Có  1        không    1

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.6. Tiêm chủng phòng bệnh trong các chiến dịch tại trường

    TT

    Loại vắcxin

    Tổng số

    học sinh

    Số học sinh

    được tiêm

    Tỷ lệ %

    1.  

     

     

     

     

    1.  

     

     

     

     

    1.  

    ..........

     

     

     

    * Tỷ lệ %= Số học sinh được tiêm chủng đầy đủ x 100/ Tổng số học sinh

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.7. Quản lý sổ theo dõi sức khỏe học sinh

    - Tổng số học sinh có sổ theo dõi sức khỏe: ............................

    - Số sổ theo dõi sức khỏe học sinh và sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh được cập nhật thông tin thường xuyên về sức khỏe:............................ tỷ lệ %.................      

    - Tổng số HS được thông báo về tình trạng SK cho gia đình/người giám hộ...................

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.8. Kết quả chủ động triển khai các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

    TT

    Nội dung

    Số lượt

    Ghi chú

    1

    Tổng vệ sinh trường lớp

     

     

    2

    Phun hóa chất diệt côn trùng

     

     

    3

    Vệ sinh khử trùng đồ chơi, đồ dùng học tập

     

     

    4

    Vệ sinh nhà ăn, nhà bếp

     

     

    5

    Vệ sinh nguồn nước

     

     

    6

    Thu gom, xử lý rác thải

     

     

    7

    Khác (ghi rõ)

     

     

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    2.9. Triển khai các chương trình y tế và phong trào vệ sinh phòng bệnh

    TT

    Nội dung

    Không

    Ghi chú

    1

    Phòng chống HIV/AIDS

     

     

     

    2

    Phòng chống tai nạn thương tích

     

     

     

    3

    Phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm

     

     

     

    4

    Phòng chống suy dinh dưỡng

     

     

     

    5

    An toàn thực phẩm

     

     

     

    6

    Phòng chống thuốc lá

     

     

     

    7

    Phòng chống rượu bia

     

     

     

    8

    Xây dựng Trường học nâng cao sức khỏe

     

     

     

    9

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

    Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………

    2.10. Báo cáo kết quả kinh phí dành cho công tác y tế trường học

    TT

    Nội dung

    Số tiền

    Ghi chú

    1

    Tổng số kinh phí

     

     

    2

    Nguồn NSNN

     

     

     

    3

    Nguồn bảo hiểm y tế học sinh

     

     

     

    4

    Nguồn kinh phí khác

     

     

     

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    III. Hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe

    3.1. Biên soạn tài liệu, nội dung truyền thông phù hợp với tình hình dịch bệnh của địa phương:                                                        Có  1      Không   1

    3.2. Có góc truyền thông giáo dục sức khỏe:  Có   1      Không   1

    3.3. Tổ chức truyền thông, giáo dục sức khỏe    

    TT

    Nội dung

    Số lượt

    Số người

    Ghi chú

    1

    Phòng chống dịch, bệnh truyền nhiễm

     

     

     

    2

    Phòng chống ngộ độc thực phẩm

     

     

     

    3

    Dinh dưỡng hợp lý

     

     

     

    4

    Hoạt động thể lực nâng cao sức khỏe

     

     

     

    5

    Phòng chống tác hại thuốc lá

     

     

     

    6

    Phòng chống tác hại rượu bia

     

     

     

    7

    Phòng chống bệnh, tật học đường

     

     

     

    8

    Chăm sóc răng miệng

     

     

     

    9

    Phòng chống các bệnh về mắt

     

     

     

    10

    Phòng chống tai nạn thương tích

     

     

     

    11

    Khác (ghi rõ)

     

     

     

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    IV. Bảo đảm điều kiện chăm sóc sức khỏe

    TT

    Nội dung

    Không

    Ghi chú

    1

    Phòng y tế trường học

     

     

     

    2

    Phòng y tế có đủ điều kiện chăm sóc SK học sinh

     

     

     

    3

    Nhân viên y tế trường học

     

     

     

    4

    Có sổ khám bệnh

     

     

     

    5

    Có sổ theo dõi sức khỏe học sinh

     

     

     

    6

    Có sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh

     

     

     

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    V. Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định

    TT

    Nội dung

    Đạt

    Không đạt

    Ghi chú

    1

    Điều kiện về phòng học

     

     

     

    2

    Điều kiện về bàn ghế

     

     

     

    3

    Điều kiện về bảng phòng học

     

     

     

    4

    Điều kiện về chiếu sáng

     

     

     

    5

    Điều kiện về thiết bị, đồ chơi trẻ em

     

     

     

    6

    Điều kiện về nước ăn uống

     

     

     

    7

    Điều kiện về nước sinh hoạt

     

     

     

    8

    Điều kiện về công trình vệ sinh

     

     

     

    9

    Điều kiện về thu gom, xử lý chất thải

     

     

     

    10

    Điều kiện về an toàn thực phẩm

     

     

     

    Nhận xét:…………………………..…………………………………………..………………………

    VI. Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng

    TT

    Nội dung

    Không

    Ghi chú

    1

    Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân công trách nhiệm cụ thể cho các thành viên và tổ chức họp tối thiểu 01 lần/học kỳ

     

     

     

    2

    Có các quy định để thực hiện các chính sách, chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh

     

     

     

    3

    Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô giáo với học sinh và học sinh với học sinh

     

     

     

    4

    Xây dựng mối liên hệ giữa nhà trường với gia đình và cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe học sinh để giúp đỡ, hỗ trợ

     

     

     

    Nhận xét:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    VII. Đánh giá công tác y tế trường học

    - Tự đánh giá kết quả thực hiện công tác y tế trường học theo mẫu quy định tại Thông tư liên tịch số   /TTLT-BYT-BGDĐT ngày      tháng  5  năm 2016:  Có 1    Không  1

    Tổng điểm:           điểm

                                       Xếp loại:   Tốt 1        Khá  1    Trung bình  1   Không đạt 1

    - Đánh giá của cơ quan quản lý : Có 1    Không  1

    Tổng điểm:           điểm

                                       Xếp loại: Tốt 1     Khá  1    Trung bình  1   Không đạt 1

    Nhận xét chung:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    Kiến nghị:

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    …………………………..…………………………………………..……………………………………

    Lãnh đạo nhà trường

    (Ký tên đóng dấu)

     

    Ngày……tháng…….năm 201..

    Người báo cáo

    (Ký ghi rõ họ tên)

                                                                                         


    Nhắn tin cho tác giả
    Hàn Ái Hằng @ 19:25 09/09/2016
    Số lượt xem: 5408
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    DU LỊCH DANH LAM THẮNG CẢNH

    Picture2